Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016

06:25 |
Tháng 2 năm 2016 là tháng Chạp của năm 2015 nên mọi người đang tất bật chuẩn bị chào đón năm mới Bính Thân. Nhưng việc chuyển nhà của một số gia đình vẫn được tiến hành một cách bình thường với mong muốn ăn một cái Tết no đủ hơn ở nơi ở mới. Trước khi chuyển nhà nhập trạch các gia chủ thường quan tâm đến ngày lành tháng tốt.



Ngày tốt để chọn chuyển nhà trọn gói được xem là ngày có nhiều sao cát tinh  được coi là ngày tốt như thiên đức, nguyệt đức, thiên ân, thiên hỷ… hoặc là ngày trực khai, trực kiến, trực bình, trực mãn thì là ngày tốt thích hợp cho bạn chuyển nhà. Ngày nào có những sao không tốt hung tính như sao trùng tang, trùng phục, thiên hình, nguyệt phá thì là những ngày xấu bạn nên kiêng chuyển nhà.

Thực tế, có khá nhiều cách để bạn có xem ngày tốt để chuyển nhà trọn gói nhà như lịch, xem sách hay nhờ thầy. Nếu bạn ứng dụng tất cả các phương pháp xem ngày tốt để tìm ngày chuyển thì có khi cả tháng không thể tìm được một ngày tốt để hợp với bạn. Bởi lẽ có những ngày hoàng đạo thì lại không hợp thiên can địa chi hoặc có trường hợp ngược lại, hoặc có trường hợp thiên can địa chi nhưng lại không hợp hướng nhà của bạn. Dưới đây là thông tin ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016 các bạn có thể tham khảo

Danh sách các ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016

Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 2 năm 2016

Thứ hai, ngày 01 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 23/12/2015 (AL) 
Ngày: Quý sửu, tháng: Kỷ sửu, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo 
Trực: Kiến
Nạp âm: Tang Chá Mộc - Hành: Mộc 
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Tốt đối với: Hôn thú, giá thú
Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Tây
Ác thần: Đông bắc

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Ất mùi, Đinh mùi

Thứ hai, ngày 01 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 23/12/2015 (AL) 
Ngày: Quý sửu, tháng: Kỷ sửu, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo 
Trực: Kiến
Nạp âm: Tang Chá Mộc - Hành: Mộc 
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Tốt đối với: Hôn thú, giá thú
Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Tây
Ác thần: Đông bắc

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Tân mùi, Đinh hợi, Ất mùi, Đinh tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Ất mùi, Đinh mùi

Thứ tư, ngày 03 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 25/12/2015 (AL) 
Ngày: Ất mão, tháng: Kỷ sửu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo 
Trực: Mãn
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Bích - thuộc: Thuỷ - con vật: Du

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Hơi tốt: Khai trương, An táng, mai táng, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông Nam
Ác thần: Đông

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Ất mùi, Đinh mùi

Thứ tư, ngày 03 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 25/12/2015 (AL) 
Ngày: Ất mão, tháng: Kỷ sửu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo 
Trực: Mãn
Nạp âm: Đại Khê Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Bích - thuộc: Thuỷ - con vật: Du

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Hơi tốt: Khai trương, An táng, mai táng, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông Nam
Ác thần: Đông

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Tân mùi, Đinh dậu, Tân sửu, Kỷ dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Ất mùi, Đinh mùi

Thứ tư, ngày 10 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 03/01/2016 (AL) 
Ngày: Nhâm tuất, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo 
Trực: Thành
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Tây
Ác thần: Đông Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Bính dần, Bính tuất, Bính thân, Giáp thìn, Bính thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ năm, ngày 11 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 04/01/2016 (AL) 
Ngày: Quý hợi, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo 
Trực: Thu
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh - thuộc: Mộc - con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hơi tốt: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Tây
Ác thần: Đông Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Đinh mão, Đinh hợi, Đinh dậu, Ất tỵ, Đinh tỵ*
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ sáu, ngày 12 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 05/01/2016 (AL) 
Ngày: Giáp tý, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo 
Trực: Khai
Nạp âm: Hải Trung Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Quỷ - thuộc: Kim - con vật: Dê

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông Nam
Ác thần: Đông Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Nhâm ngọ, Canh dần, Mậu ngọ, Canh thân
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ bảy, ngày 13 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 06/01/2016 (AL) 
Ngày: Ất sửu, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo 
Trực: Bế
Nạp âm: Hải Trung Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Liễu - thuộc: Thổ - con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông Nam
Ác thần: Đông Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Nhâm thân, Quý mùi, Tân mão, Tân sửu, Kỷ mùi, Tân dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Chủ nhật, ngày 14 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 07/01/2016 (AL) 
Ngày: Bính dần, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo 
Trực: Kiến
Nạp âm: Lô Trung Hỏa - Hành: Hoả 
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tinh - thuộc: Thái dương - con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Tốt đối với: Hôn thú, giá thú, Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt: Khai trương
Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông
Ác thần: Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Giáp thân, Nhâm thìn, Nhâm dần, Nhâm tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ hai, ngày 15 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 08/01/2016 (AL) 
Ngày: Đinh mão, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo 
Trực: Trừ
Nạp âm: Lô Trung Hỏa - Hành: Hoả 
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Trương - thuộc: Thái âm - con vật: Hươu

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hạn chế làm: Khai trương, Động thổ

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông
Ác thần: Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Quý dậu, Quý dậu, Ất dậu, Quý tỵ, Quý mão, Quý hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ sáu, ngày 19 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 12/01/2016 (AL) 
Ngày: Tân mùi, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo 
Trực: Chấp
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ - Hành: Thổ 
Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Cang - thuộc: Kim - con vật: Rồng

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Hơi tốt: An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ
Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Tây Nam
Ác thần: Tây Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Đinh sửu, Ất dậu, Quý sửu, Ất mão
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ hai, ngày 22 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 15/01/2016 (AL) 
Ngày: Giáp tuất, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo 
Trực: Thành
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa - Hành: Hoả 
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Tâm - thuộc: Thái âm - con vật: Hồ

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hạn chế làm: Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông Nam
Ác thần: Tây Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Canh thìn*, Nhâm thìn, Canh tuất
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ ba, ngày 23 tháng 02 năm 2016
Ngày âm lịch: 16/01/2016 (AL) 
Ngày: Ất hợi, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo 
Trực: Thu
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa - Hành: Hoả 
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Vĩ - thuộc: Hoả - con vật: Hổ

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hơi tốt: Khai trương, Tế tự, tế lễ, Cầu tài, cầu lộc
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông Nam
Ác thần: Tây Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Tân tỵ*, Quý tỵ, Tân hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ tư, ngày 24 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 17/01/2016 (AL) 
Ngày: Bính tý, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo 
Trực: Khai
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ - thuộc: Thuỷ - con vật: Báo

Đánh giá chung: (4) - Vô cùng tốt

Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Đông
Ác thần: Tây Nam

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Canh ngọ*, Mậu ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân

Thứ sáu, ngày 26 tháng 02 năm 2016

Ngày âm lịch: 19/01/2016 (AL) 
Ngày: Mậu dần, tháng: Canh dần, năm: Bính thân
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo 
Trực: Kiến
Nạp âm: Thành Đầu Thổ - Hành: Thổ 
Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Ngưu - thuộc: Kim - con vật: Trâu

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Tốt đối với: Hôn thú, giá thú, Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hơi tốt: Khai trương
Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

GIỜ HOÀNG ĐẠO:

Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)

HƯỚNG XUẤT HÀNH:
Tài thần: Bắc
Ác thần: Tây

TUỔI BỊ XUNG KHẮC:
Tuổi bị xung khắc với ngày này: Giáp thân, Canh thân
Tuổi bị xung khắc với tháng này: Giáp tý, Nhâm thân, Giáp ngọ, Mậu thân
Read more…

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015

06:54 |
Công việc chuyển nhà là một trong những công việc lớn rất quan trọng trong cuộc sống gia đình. Vì thế, mỗi khi di chuyển nhà hoặc văn phòng đến địa điểm mới, người dân thường xem ngày tốt chuyển nhà trước khi chuyển. Bên cạnh việc chọn ngày tốt chuyển nhà thì ta nên chọn thêm giờ tốt hay còn gọi là giờ Hoàng đạo để bắt đầu công việc chuyển nhà. Vậy thế nào là ngày tốt và giờ tốt? Ngày tốt là ngày thuận lợi để làm các công việc lớn, giúp cho các công việc này được thực hiện một cách suôn sẻ và mọi người gặp nhiều may mắn. Nếu bạn muốn chuyển nhà trọn gói trong tháng 10 năm 2015 thì đừng quên lựa chọn một ngày tốt để việc chuyển nhà của gia đình bạn gặp được thuận lợi và may mắn. Quý khách có nhu cầu xem ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015 xin tham khảo bài viết dưới đây.

Danh sách các ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015.

Chi tiết các ngày tốt chuyển nhà tháng 10 năm 2015.

1. Thứ sáu, ngày 02 tháng 10 năm 2015

Ngày âm lịch: 20/08/2015 (AL)
Ngày: Tân hợi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo
Trực: Mãn
Nạp âm: Thoa Xuyến Kim - Hành: Kim
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Cang - thuộc: Kim - con vật: Rồng

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ hoàng đạo
Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
[Thiên Đức] Tốt mọi việc
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú
Dịch mã Tốt mọi việc, nhất xuất hành
Thiên Ân Tốt mọi việc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Trùng Tang] Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây dựng
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Hoang Vu Xấu mọi việc
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Quả Tú Xấu với giá thú
[Sát Chủ] Xấu mọi việc
Ngũ Hư Kỵ giá thú, khởi tạo an táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.

2. Chủ nhật, 04/10/2015
22/08/2015(AL)-  ngày:Quý sửu, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Định
Nạp âm: Tang Chá Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Phòng   Thuộc: Thái dương Con vật: Thỏ

Đánh giá chung: (-1) - Xấu.

Giờ hoàng đạo
Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
Câu Trận Kỵ mai táng
Tam nương Xấu mọi việc

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Hủy bỏ hợp đồng, Làm kim hoàn, Làm đường sá, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ.

3. Thứ 4, 07/10/2015
25/08/2015(AL)-  ngày:Bính thìn, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Cơ   Thuộc: Thuỷ Con vật: Báo

Đánh giá chung: (0) - Bình Thường.

Giờ hoàng đạo

Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Kính tâm Tốt
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
[Lục Hợp] Tốt mọi việc
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng

Kiêng - Nên:
Kiêng: Mở cửa đặt văn phòng, Trổ cửa cái trong nhà.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Đầu tư kinh doanh, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Khai trương - mở cửa hàng, Làm đường sá, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua bảo hiểm, Mua cổ phiếu, Thực hiện việc tang chế - mai táng, Thu tiền - đòi nợ, Tranh chấp - kiện tụng, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.

4. Thứ 5, 08/10/2015
26/08/2015(AL)-  ngày:Đinh tỵ, tháng:Ất dậu, năm:Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Nguy
Nạp âm: Sa Trung Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Đẩu   Thuộc: Mộc Con vật: Giải

Đánh giá chung: (-1) - Xấu.

Giờ hoàng đạo
Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h) Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Dần (03h-05h) Mão (05h-07h)
Tỵ (09h-11h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu): Ngày này không gặp Hạc Thần ở các hướng

CÁC SAO TỐT
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
Nguyệt Tài Tốt cầu tài, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
[Tam Hợp] Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Chu tước hắc đạo Kỵ nhập trạch, khai trương
Cô Thần Xấu với giá thú
Thổ cấm Kỵ XD, an táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

Kiêng - Nên:
Kiêng: Dời nhà cũ qua nhà mới, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Hỏi Luật sư, Lên chức, Nhận chức vụ, Nhập học, Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Tiến hành kế hoạch kinh doanh buôn bán.
Nên: Cưới gả - Hôn nhân, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Di chuyển bằng thuyền bè, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đính hôn, Động thổ, Sửa cửa hàng - tạo kho vựa, Sửa sang phòng ốc, Thu tiền - đòi nợ.

5. Thứ 3, 13/10/2015
01/09/2015(AL)-  ngày:Nhâm tuất, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Hải Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Thất   Thuộc: Hoả Con vật: Lợn

Đánh giá chung: (-2) - Quá xấu.

Giờ hoàng đạo
Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc
Giáp Thìn, Bính Thìn, Bính Dần, Bính Thân

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa nhà, làm giường
Thiên Mã Tốt xuất hành, giao dịch, tài lộc
Mãn đức tinh Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thổ Phủ Kỵ xây dựng, động thổ
Bạch Hổ Kỵ mai táng
Tội Chỉ Xấu với tế tự, kiện cáo
Tam tang Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng
Ly sàng Kỵ giá thú
Quỷ Khốc Xấu với tế tự, mai táng
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc

6. Thứ 5, 15/10/2015
03/09/2015(AL)-  ngày:Giáp tý, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Mãn
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Khuê   Thuộc: Mộc Con vật: Lang

Đánh giá chung: (-2) - Quá xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo
Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Thiên Phú(Trực Mãn) Tốt MV, xây nhà, khai trương, an táng
Minh Tinh (Trùng Thiên Lao hắc đạo) Tốt mọi việc
Lộc khố Tốt cầu tài lộc, khai trương, giao dịch
Phổ hộ Tốt mọi việc làm phúc, giá thú, xuất hành
Dân Nhật, Thời Đức Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Thiên ngục, thiên hỏa Xấu mọi việc, xấu lợp nhà
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ XD, đào ao, đào giếng, tế tự
Hoàng sa Xấu xuất hành
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ Quỷ Kỵ xuất hành
Quả Tú Xấu với giá thú
Tam nương Xấu mọi việc

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm giấy hôn thú, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.

7. Thứ 6, 16/10/2015
04/09/2015(AL)-  ngày:Ất sửu, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Hải Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Lâu   Thuộc: Kim Con vật: Chó

Đánh giá chung: (-1) - Xấu.

Giờ hoàng đạo
Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Đông Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
Thiên Ân Tốt mọi việc
Sát Cống Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Thiên Cương] Xấu mọi việc
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần Cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng

Kiêng - Nên:
Kiêng: Hủy bỏ hợp đồng.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.

8. Thứ 7, 17/10/2015
05/09/2015(AL)-  ngày:Bính dần, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Lô Trung Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Vị   Thuộc: Thổ Con vật: Trĩ

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Tỵ (09h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Giờ hắc đạo
Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Đức Hợp] Tốt mọi việc
[Nguyệt Đức] Tốt mọi việc
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc
Trực Tinh Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Không Phòng Kỵ giá thú
Nguyệt Kỵ Xấu mọi việc

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử, Nguyệt Kỵ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ.

9. Thứ 2, 19/10/2015
07/09/2015(AL)-  ngày:Mậu thìn, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Phá
Nạp âm: Đại Lâm Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Tuổi xung khắc: Canh Tuất, Bính Tuất

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Giải thần Tốt tế tự, giải oan (trừ sao xấu)
Ích hậu Tốt mọi việc, nhất giá thú
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương
[Thanh Long] Hoàng đạo tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Lục bất thành Xấu với xây dựng
Thổ Kỵ Kỵ xuất hành, giá thú, cầu tài lộc, động thổ
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ
Xích Khẩu Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệc
Tam nương Xấu mọi việc

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Tam Nương nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mua bảo hiểm, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Thu tiền - đòi nợ.

10. Thứ tư, ngày 21 tháng 10 năm 2015

Ngày âm lịch: 09/09/2015 (AL)
Ngày: Canh ngọ, tháng: Bính tuất, năm: Ất mùi
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo
Trực: Thành
Nạp âm: Lộ Bàng Thổ - Hành: Thổ
Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Mão (05h-07h)
Ngọ (11h-13h) Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h)

Giờ hắc đạo
Dần (03h-05h) Thìn (07h-09h) Tỵ (09h-11h)
Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Chính Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
[Thiên Quý] Tốt mọi việc
[Nguyệt Ân] Tốt mọi việc
Thiên Hỷ (Trực Thành) Tốt mọi việc, nhất hôn thú
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên Tốt mọi việc, nhất giá thú
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Đại hồng sa Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
Cô Thần Xấu với giá thú
[Sát Chủ] Xấu mọi việc
Lỗ Ban sát Kỵ khởi tạo
Không Phòng Kỵ giá thú

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Sát Chủ nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Gieo hạt Trồng cây (trồng trọt), Làm kim hoàn, Làm đường sá, Lên chức, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Nhập học, Phá cây lấp đất trồng trọt (khai hoang), Tập họp - hội họp bạn bè, Thương lượng, Thu tiền - đòi nợ, Tiếp thị (quảng cáo) hàng hóa, Trổ cửa cái trong nhà.

11. Thứ 4, 28/10/2015
16/09/2015(AL)-  ngày:Đinh sửu, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Bình
Nạp âm: Giản Hạ Thuỷ hành: Thuỷ Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao:  Chẩn   Thuộc: Thuỷ Con vật: Giun

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ hoàng đạo
Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Tỵ (09h-11h)
Thân (15h-17h) Tuất (19h-21h) Hợi (21h-23h)

Giờ hắc đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Ngọ (11h-13h) Mùi (13h-15h) Dậu (17h-19h)

Tuổi xung khắc: Tân Mùi, Kỷ Mùi

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Đông
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Bắc
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Hoạt diệu Tốt nhưng gặp Thụ tử xấu
Mẫu Thương Tốt cầu tài lộc, khai trương

CÁC SAO XẤU
[Thiên Cương] Xấu mọi việc
Tiểu hồng sa Xấu mọi việc
Tiểu hao Xấu kinh doanh, cầu tài
Nguyệt Hư nguyệt sát Xấu giá thú, mở cửa, mở hàng
Thần Cách Kỵ tế tự
Huyền Vũ Kỵ mai táng
Cửu Thổ Quỷ Xấu thượng quan, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch. Tuy nhiên chỉ xấu khi gặp 4 ngày t

Kiêng - Nên:
Kiêng: Hủy bỏ hợp đồng.
Nên: Bốc mộ - Xây mộ - Cải táng, Cưới gả - Hôn nhân, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đặt bàn thờ, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Đi thi bằng lái xe - Thi tay nghề, Đính hôn, Động thổ, Làm bếp - dời bếp - thay bếp lò, May sắm quần áo - may mặc, Mở Party (tiệc tùng), Mở siêu thị - mở chợ, Mua và nhận lục súc chăn nuôi, Sửa sang mồ mả tổ tiên, Sửa sang phòng ốc, Tập họp - hội họp bạn bè, Thu tiền - đòi nợ, Xây chùa - miễu - đình, Xây nhà - làm nhà - thuê nhà.

12. Thứ 5, 29/10/2015
17/09/2015(AL)-  ngày:Mậu dần, tháng:Bính tuất, năm:Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Định
Nạp âm: Thành Đầu Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Giác   Thuộc: Mộc Con vật: Giao long

Đánh giá chung: (-1) - Xấu

Giờ hoàng đạo
Tý (23h-01h) Sửu (01h-03h) Thìn (07h-09h)
Tỵ (09h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)

Giờ hắc đạo
Dần (03h-05h) Mão (05h-07h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

Tuổi xung khắc:Giáp Thân, Canh Thân

HƯỚNG XUẤT HÀNH
Hướng gặp Tài Thần (TỐT):Bắc
Hướng gặp Hỉ Thần (TỐT):Tây Nam
Hướng gặp Hạc Thần (Xấu):Bắc

CÁC SAO TỐT
Thiên Quan (Trùng Tư mệnh hoàng đạo) Tốt mọi việc
[Tam Hợp] Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Sao tốt trong hệ thống Kim - Phù Tinh, trừ được Kim thần sát
Thiên Thụy Tốt mọi việc

CÁC SAO XẤU
[Đại Hao] Xấu mọi việc
[Thủ tử ] Xấu mọi việc trừ săn bắn
Nguyệt yếm đại họa Xấu xuất hành, giá thú
Cửu Không Kỵ xuất hành, cầu tài lộc, khai trương
Lôi Công Xấu với xây dựng nhà cửa
Không Phòng Kỵ giá thú
Ly Sào Xấu giá thú, xuất hành, dọn nhà. Nếu trùng với Thiên Thụy, Thiên Ân thì giải trừ

Kiêng - Nên:
Kiêng: Có sao xấu là Thọ Tử nên cẩn thận khi dùng cho các việc mang tính chất đại sự, quan trọng.
Nên: Bãi nại - Kiện cáo, Cung cấp - sửa chữa - lắp đặt ống nước, Cung cấp - sửa chữa hệ thống điện, Dời nhà cũ qua nhà mới, Đem tiền gởi nhà Bank, Đi nhổ răng hay tiểu phẩu, Giao dịch, Hỏi Luật sư, Hủy bỏ hợp đồng, Làm giấy hôn thú, Làm kim hoàn, Làm đường sá, Mua bảo hiểm, Sửa sang phòng ốc, Thương lượng, Thuê mướn nhân viên - nhận người làm, Trả tiền
Read more…

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015

01:25 |
Tháng 9, mùa thu đã sang! Sẽ không còn những ngày nắng nóng như đổ lửa nữa, công việc chuyển nhà của quý khách sẽ không còn vất vả nữa, mặt khác, tháng 9 có rất nhiều ngày tốt để chuyển nhà nhập trạch.

Có câu "Đi thưa, về trình". Nhà thì có chủ, mà đất thì có Thổ công, sông thì có Hà bá, bếp núc thì có Táo quân. Người Việt xưa nay coi trọng lễ nghĩa, đi đâu, làm việc gì cũng đều chào hỏi lễ phép. Khi chuyển nhà, người chủ gia đình hay người đại diện cũng đều phải thưa hỏi thần linh, thổ địa của nơi ở mới. Tuy nhiên, việc chào hỏi lại cần phải đúng người, đúng lúc, và đúng chỗ. Bởi vậy khi dọn về nhà mới gia chủ phải tuân theo các phong tục cổ truyền như:
  •     Xem ngày lành, tháng tốt, giờ đẹp để chuyển nhà (~ đúng lúc)
  •     Thắp hương, khấn bái thần linh, Thổ công (~ đúng người)
  •     Thực hiện các thủ tục về nhà mới (~ đúng chỗ)
Hôm nay, các chuyên gia phong thủy sẽ đưa ra những ngày lành tháng tốt để các bạn tham khảo và lựa chọn cho mình một ngày đẹp nhất.


Chi tiết xem ngày tốt chuyển nhà tháng 9 năm 2015.

1. Ngày âm lịch: 19/07/2015 (AL)
Ngày: Canh thìn, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo 
Trực: Thành
Nạp âm: Bạch Lạp Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Dực - thuộc: Hoả - con vật: Rắn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Xuất hành, di chuyển
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tây
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Mẫu thương, Tam hợp, Thiên hỉ, Thiên y, Tục thế, Kim quĩ
Sao xấu: Nguyệt yếm, Địa hỏa, Tứ kích, Đại sát, Huyết kị, Phục nhật, Đại hội
 Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Tý, Lục hợp: Dậu
Hình: Thìn, Hại: Mão, Xung: Tuất
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

2. Thứ tư, ngày 02 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 20/07/2015 (AL) 
Ngày: Tân tỵ, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo 
Trực: Thu
Nạp âm: Bạch Lạp Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn - thuộc: Thuỷ - con vật: Giun

Đánh giá chung: (5) - Vô cùng tốt

Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Không nên: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tây
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Lục hợp, Ngũ phú, Yếu an, Bảo quang
Sao xấu: Hà khôi, Kiếp sát, Trùng nhật
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

3. Thứ năm, ngày 03 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 21/07/2015 (AL) 
Ngày: Nhâm ngọ, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Bạch Hổ Hắc Đạo 
Trực: Khai
Nạp âm: Dương Liễu Mộc - Hành: Mộc 
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Giác - thuộc: Mộc - con vật: Giao long

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hơi tốt: Khai trương, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tây Bắc
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Thiên ân, Nguyệt ân, Tứ tương, Thiên mã, Thời dương, Sinh khí, Bất tương, Ngọc vũ, Minh phệ
Sao xấu: Tai sát, Thiên hỏa, Bạch hổ
Hợp - Xung:
Tam hợp: Dần, Tuất, Lục hợp: Mùi
Hình: Ngọ, Hại: Sửu, Xung: Tý
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

4. Thứ sáu, ngày 04 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 22/07/2015 (AL) 
Ngày: Quý mùi, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo 
Trực: Bế
Nạp âm: Dương Liễu Mộc - Hành: Mộc 
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Cang - thuộc: Kim - con vật: Rồng

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tây Bắc
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên đức, Thiên ân, Mẫu thương, Tứ tương, Bất tương, Kim đường, Ngọc vũ
Sao xấu: Nguyệt sát, Nguyệt hư, Huyết chi, Thiên tặc, Ngũ hư, Xúc thủy long
Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

5. Thứ tư, ngày 09 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 27/07/2015 (AL) 
Ngày: Mậu tý, tháng: Giáp thân, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo 
Trực: Bình
Nạp âm: Tích Lịch Hỏa - Hành: Hoả 
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Cơ - thuộc: Thuỷ - con vật: Báo

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Tốt đối với: Tế tự, tế lễ, Tố tụng, giải oan
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Bắc
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thời đức, Dương đức, Dân nhật, Ngọc vũ, Tư mệnh
Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Vãng vong
Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý

6. Thứ hai, ngày 14 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 02/08/2015 (AL) 
Ngày: Quý tỵ, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo 
Trực: Thành
Nạp âm: Trường Lưu Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Nguy - thuộc: Thái âm - con vật: Én

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hơi tốt: Hôn thú, giá thú, Cầu tài, cầu lộc, Làm việc thiện, làm phúc
Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Tam hợp, Lâm nhật, Thiên y, Bất tương, Phổ hộ
Sao xấu: Trùng nhật, Chu tước
 Hợp - Xung:
Tam hợp: Dậu, Sửu, Lục hợp: Thân
Hình: Dần, Thân, Hại: Dần, Xung: Hợi
Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão, Đinh Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

7. Thứ tư, ngày 16 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 04/08/2015 (AL) 
Ngày: Ất mùi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo 
Trực: Khai
Nạp âm: Sa Trung Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Bích - thuộc: Thuỷ - con vật: Du

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hơi tốt: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Xuất hành, di chuyển
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức hợp, Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Cửu không, Thổ phù
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

8. Thứ sáu, ngày 18 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 06/08/2015 (AL) 
Ngày: Đinh dậu, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo 
Trực: Kiến
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa - Hành: Hoả 
Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao: Lâu - thuộc: Kim - con vật: Chó

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Quan nhật, Lục nghi, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Yếm đối, Chiêu dao
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Dậu, Quý Tỵ, Quý Hợi
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

9. Chủ nhật, ngày 20 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 08/08/2015 (AL) 
Ngày: Kỷ hợi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo 
Trực: Mãn
Nạp âm: Bình Địa Mộc - Hành: Mộc 
Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao: Mão - thuộc: Thái dương - con vật: Gà

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Tốt đối với: Hôn thú, giá thú, Xuất hành, di chuyển
Hơi tốt: Khai trương, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Động thổ

Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Ngọ (11h-13h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Tỵ (9h-11h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Tương nhật, Dịch mã, Thiên hậu, Thiên vu, Phúc đức, Yếu an
Sao xấu: Ngũ hư, Đại sát, Trùng nhật, Nguyên vũ
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Mùi, Mão, Lục hợp: Dần
Hình: Hợi, Hại: Thân, Xung: Tỵ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

10. Thứ hai, ngày 21 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 09/08/2015 (AL) 
Ngày: Canh tý, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo 
Trực: Bình
Nạp âm: Bích Thượng Thổ - Hành: Thổ 
Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Tất - thuộc: Thái âm - con vật: Chim

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt

Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng, Cầu tài, cầu lộc

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt đức, Thời đức, Dương đức, Dân nhật, Ngọc vũ, Tư mệnh, Minh phệ
Sao xấu: Hà khôi, Tử thần, Thiên lại, Trí tử, Tứ kị, Cửu hổ, Vãng vong
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Thân, Thìn, Lục hợp: Sửu
Hình: Mão, Hại: Mùi, Xung: Ngọ
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

11. Thứ tư, ngày 23 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 11/08/2015 (AL) 
Ngày: Nhâm dần, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo 
Trực: Chấp
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Sâm - thuộc: Thuỷ - con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hạn chế làm: Giao dịch, ký hợp đồng
Không nên: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Xuất hành, di chuyển

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h)    Mùi (13h-15h)    Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h)    Dậu (17h-19h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Tứ tương, Giải thần, Ngũ hợp, Thanh long
Sao xấu: Kiếp sát, Tiểu hao
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Ngọ, Tuất, Lục hợp: Hợi
Hình: Tỵ, Thân, Hại: Tỵ, Xung: Thân
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

12. Thứ năm, ngày 24 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 12/08/2015 (AL) 
Ngày: Quý mão, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo 
Trực: Phá
Nạp âm: Kim Bạch Kim - Hành: Kim 
Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao: Tỉnh - thuộc: Mộc - con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hơi tốt: Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú, Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, An táng, mai táng, Tế tự, tế lễ, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Tố tụng, giải oan

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Nguyệt ân, Tứ tương, Ngũ hợp, Minh đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt phá, Đại hao, Tai sát, Thiên hỏa, Nguyệt yếm, Địa hỏa, Ngũ hư
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mùi, Lục hợp: Tuất
Hình: Tý, Hại: Thìn, Xung: Dậu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

13. Thứ hai, ngày 28 tháng 09 năm 2015

Ngày âm lịch: 16/08/2015 (AL) 
Ngày: Đinh mùi, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Bảo Quang Hoàng Đạo 
Trực: Khai
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ - Hành: Thuỷ 
Thuộc mùa: Đông
Nhị thập bát tú: Sao: Trương - thuộc: Thái âm - con vật: Hươu

Đánh giá chung: (1) - Tốt

Hơi tốt: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Động thổ, Cầu tài, cầu lộc
Hạn chế làm: Hôn thú, giá thú

Giờ Hoàng Đạo:
Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)
Giờ Hắc Đạo:
Tý (23h-1h)    Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần: Tại thiên
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Mẫu thương, Âm đức, Thời dương, Sinh khí, Thiên thương, Bảo quang
Sao xấu: Ngũ hư, Bát phong, Cửu không, Thổ phủ, Bát chuyên
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Hợi, Mão, Lục hợp: Ngọ
Hình: Sửu, Tuất, Hại: Tý, Xung: Sửu
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

14. Thứ tư, ngày 30 tháng 09 năm 2015
Ngày âm lịch: 18/08/2015 (AL) 
Ngày: Kỷ dậu, tháng: Ất dậu, năm: Ất mùi
Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo 
Trực: Kiến
Nạp âm: Đại Dịch Thổ - Hành: Thổ 
Thuộc mùa: 
Nhị thập bát tú: Sao: Chẩn - thuộc: Thuỷ - con vật: Giun

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt

Hạn chế làm: Xây dựng, Làm nhà, sửa nhà, Khai trương, An táng, mai táng, Động thổ, Xuất hành, di chuyển, Giao dịch, ký hợp đồng

Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23h-1h)    Dần (3h-5h)    Mão (5h-7h)
Ngọ (11h-13h)    Mùi (13h-15h)    Dậu (17h-19h)
Giờ Hắc Đạo:
Sửu (1h-3h)    Thìn (7h-9h)    Tỵ (9h-11h)
Thân (15h-17h)    Tuất (19h-21h)    Hợi (21h-23h)

Hướng xuất hành:
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông Bắc
Hạc thần: Đông
✧ Sao tốt - Sao xấu:
Sao tốt: Thiên ân, Quan nhật, Lục nghi, Ích hậu, Trừ thần, Ngọc đường, Minh phệ
Sao xấu: Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Nguyệt hình, Yếm đối, Chiêu dao, Tiểu hội
⚥ Hợp - Xung:
Tam hợp: Tỵ, Sửu, Lục hợp: Thìn
Hình: Dậu, Hại: Tuất, Xung: Mão
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Tân Mão, ất Mão
Tuổi bị xung khắc với tháng: Kỷ Mão , Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Read more…

Xem ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015

02:09 |
Bạn đang có kế hoạch trong tháng 5 chuyển nhà sang nhà mới? Việc xem ngày tốt chuyển nhà để lên kế hoạch thực hiện thuê dịch vụ chuyen nha tron goi về nhà mới tính toán thế nào? Về bố trí các đồ dùng nội thất trong ngôi nhà tốt phong thủy sau khi về nơi cự ngụ mới như thế nào? Việc nhờ xem phong thủy ngoại thất chung của căn nhà chỗ ở mới thế nào ? …v..v…Tất cả mọi công việc chỉ vì đều cầu mong cho đại gia đình sức khỏe. Hầu hết mọi việc thuận buồm xuôi gió và luôn luôn gió thổi năng lượng tràn vào ngôi nhà mới. Chính vì thế việc lựa chọn giờ Hoàng  Đạo để di dời về căn nhà là một công việc rất đáng quan tâm. Hơn nữa đó cũng là, thế giới tâm linh đã ăn sâu trong tiềm thức của dân tộc Việt. Chính vì thế  nó mang lại sự an bình khi dự định chúng ta làm bất kỳ một việc công việc nào, đặc biệt là việc chuyen nha tron goi tai ha noi.

Mặt khác việc chuyển về nhà mới liên quan đến 2 việc quan trọng. Bước đầu là cần xem lại căn hộ đó có thuân lợi phong thủy với chủ hộ hay không? nội ngoai thất thế nào ?. Thứ hai là chọn giờ hoàng đạo dời về chỗ ở mới theo nguyên tắc Cát Trạch. Phải xem kỹ là mục này không tính năm và những khí tiết, vì không phải là khai móng cất nhà. Đó chính là công việc chọn ngày theo hướng Trạch cát theo Thập Nhị Trực, theo hệ ngày có Tam Nương Nguyệt Kỵ và các hệ sao. Hiểu được những lo lắng của khách hàng chuyển nhà trọn gói Hồng Phúc cùng các chuyên gia hàng đầu về phong thủy đã tổng hợp được những ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015 để quý khách tham khảo.

Bảng ngày tốt chuyển nhà tháng 6 năm 2015.

(Ngày 1/6 - 30/6/2015)
Từ những yếu tố trên mà các chuyên gia phong thủy đã đưa ra được 19 ngày tốt trong tháng 5 năm 2015 như sau:
NgàyNgày Âm lịchChú thích
(2*) Thứ hai, ngày 01 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 15/04/2015Quá tốt
(1*) Thứ ba, ngày 02 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 16/04/2015Tốt
(1*) Thứ tư, ngày 03 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 17/04/2015Tốt
(1*) Thứ năm, ngày 04 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 18/04/2015Tốt
(2*) Thứ bảy, ngày 06 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 20/04/2015Quá tốt
(2*) Thứ ba, ngày 09 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 23/04/2015Quá tốt
(2*) Thứ năm, ngày 11 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 25/04/2015Quá tốt
(3*) Thứ sáu, ngày 12 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 26/04/2015Cực tốt
(1*) Thứ bảy, ngày 13 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 27/04/2015Tốt
(2*) Chủ nhật, ngày 14 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 28/04/2015Quá tốt
(1*) Thứ ba, ngày 16 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 01/05/2015Tốt
(3*) Thứ sáu, ngày 19 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 04/05/2015Cực tốt
(1*) Thứ bảy, ngày 20 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 05/05/2015Tốt
(2*) Chủ nhật, ngày 21 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 06/05/2015Quá tốt
(1*) Thứ ba, ngày 23 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 08/05/2015Tốt
(2*) Thứ tư, ngày 24 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 09/05/2015Quá tốt
(1*) Thứ năm, ngày 25 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 10/05/2015Tốt
(2*) Thứ sáu, ngày 26 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 11/05/2015Quá tốt
(1*) Thứ ba, ngày 30 tháng 06 năm 2015Âm lịch: 15/05/2015Tốt



Lưu ý khi chuyển đồ tới nhà mới, những người giúp dọn nhà không được cầm tinh con Hổ, vì theo quan niệm của ông cha ta, có một số phép tắc cần thực hiện để giữ gìn sự bình yên cho gia đình, để công việc được hanh hông, không ốm đau bệnh tật, lộc tài tăng tiến. Bát hương cúng bàn thờ phải có hương đốt liên tục trong vòng 100 ngày.
Read more…

Xem giờ tốt xuất hành ngày 29/4/2015

23:38 |

Khái quát cách xem giờ tốt xuất hành ngày 29/4/2015 thuận lợi.


  Luận giải: Ngày 29/4/2015 (Tức ngày 11/03/2015 Âm lịch)
  Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Giờ xuất hành tốt trong ngày:

Tý (23h- 01h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Sửu (1h-3h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Dần (3h-5h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Mão (5h-7h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau)

Thìn (7h-9h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.

Tỵ (9h-11h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Ngọ (11h-13h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Mùi (13h-15h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Thân (15h-17h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Dậu (17h-19h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau)

Tuất (19h-21h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.

Hợi (21h-23h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.
Read more…

Xem ngày tốt xuất hành ngày 21/4/ 2015

03:19 |

Khái quát cách xem giờ tốt xuất hành ngày 21/4/2015 thuận lợi.


 Luận giải: Ngày 21/4/2015 (Tức ngày 03/03/2015 Âm lịch)
  Ngày Bạch Hổ Kiếp (Tốt): Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Giờ xuất hành tốt trong ngày:

Tý (23h- 01h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.

Sửu (1h-3h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Dần (3h-5h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Mão (5h-7h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Thìn (7h-9h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Tỵ (9h-11h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau)

Ngọ (11h-13h) :
Giờ Tiểu Các: Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà.

Mùi (13h-15h) :
Giờ Tuyết Lô: Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Thân (15h-17h) :
Giờ Đại An: Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Dậu (17h-19h) :
Giờ Tốc  Hỷ: Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Tuất (19h-21h) :
Giờ Lưu Niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng

Hợi (21h-23h) :
Giờ Xích Khẩu: Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc cần tranh luận…..tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gây ẩu đả cãi nhau) 
Read more…

Xem ngày tốt làm nhà tháng 4 năm 2015.

03:31 |
Xem ngày tốt : xem ngày tốt làm nhà trong tháng 4 năm 2015, xem ngày tốt chuyển nhà, coi ngày tốt làm nhà, xem ngày hoàng đạo làm nhà.

Các ngày tốt nhất trong tháng 4 năm 2015.


Thứ 6, 25/04/2014-26/03/2014 (AL)

Chủ nhật, 20/04/2014-21/03/2014 (AL)

Thứ 3, 29/04/2014-01/04/2014 (AL)

Thứ 7, 19/04/2014-20/03/2014 (AL)

Thứ 5, 10/04/2014-11/03/2014 (AL)

Các điều kiêng trong dân gian

Khi làm các việc trọng đại người xưa còn tránh các năm gặp hạn Tam tai, Kim lâu hoặc Hoang Ốc


Tránh các năm Tam Tai :

- Các tuổi Thân, Tí, Thìn: Tam tai tại các năm Dần, Mão, Thìn.

- Các tuổi Dần, Ngọ, Tuất: Tam tai tại các năm Thân, Dậu, Tuất.

- Các tuổi Hợi, Mão, Mùi: Tam tai tại những năm Tỵ, Ngọ, Mùi.

- Các tuổi Tỵ, Dậu, Sửu: Tam tai tại những năm Hợi, Tý, Sửu.

Tránh những năm phạm Kim Lâu:

Là những năm: 12, 15 , 17, 19, 21, 24, 26, 28, 30, 33, 35, 37, 39, 42, 44, 46, 48, 51, 53, 55, 57, 60, 62, 64, 66, 69, 71, 73, 75.
Read more…